• Danh sách các giống chó phổ biến nhất thế giới dưới đây gần cả trăm loài chó, đây là những giống chó từ phổ biến đến giống quý hiếm, ít nuôi hoặc có thể đã tuyệt chủng. Và danh sách loài chó, giống chó này có thể vẫn chưa đầy đủ. Nhưng Hội Nuôi Trồng hy vọng bạn đọc sẽ thỏa mãn phần nào và có được những thông tin bổ ích về các loài chó trên thế giới.

    Ở danh sách các giống chó này, được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái. Các bạn quan tâm loài chó nào, hãy tìm đến loài chó đó, hoặc sử dụng công cụ tìm kiếm để tìm. Ở trong mỗi giống chó sẽ có hướng dẫn các đặc điểm của các giống chó, cách nuôi chó, cách chăm sóc chó, điểm yếu, điểm mạnh, mua chó ở đâu, tuổi thọ bao nhiêu, có thân thiện với mọi người không...tất cả thông tin về giống chó đó sẽ đầy đủ cả.

    Hội Nuôi Trồng hy vọng rằng với danh sách các giống chó phổ biến này, sẽ giúp bạn đọc chọn được cho mình một chú chó phù hợp, biết được cách nuôi chó tốt nhất, đúng quy trình và hợp lý nhất. Đặc biệt sẽ chọn nuôi được một người bạn tâm đầu ý hợp và trung thành. Nào cùng tìm hiểu cách nuôi chó cùng Hội Nuôi Trồng nào.

    A

    • Affenpinscher
    • Afghan Hound
    • Ainu
    • Airedale Terrier
    • Akita
    • Alaskan Husky
    • Alaskan Klee Kai
    • Alaskan Malamute
    • American Bulldog
    • American Eskimo Dog
    • American Foxhound
    • American Pit Bull Terrier
    • American Stafford Terrier
    • American Water Spaniel
    • Anatolian Shepherd Dog
    • Australian Cattle Dog
    • Australian Shepherd
    • Australian Terrier

    B

    • Basenji
    • Basset Hound
    • Beagle
    • Bearded Collie
    • Beauceron
    • Bedlington Terrier
    • Belgian Malinois
    • Belgian Sheepdog
    • Belgian Tervuren
    • Bergamasco
    • Bernese Mountain Dog
    • Bichon Frisé
    • Black and Tan Coonhound
    • Black Russian Terrier
    • Bloodhound
    • Bolognese
    • Border Collie
    • Border Terrier
    • Borzoi
    • Boston Terrier
    • Bouvier des Flandres
    • Boxer
    • Briard
    • Brittany
    • Brussels Griffon
    • Bull Terrier
    • Bulldog
    • Bullmastiff

    C

    • Cairn Terrier
    • Canaan Dog
    • Cane Corso
    • Cardigan Welsh Corgi
    • Catahoula Leopard Dog
    • Cavalier King Charles Spaniel
    • Cesky Terrier
    • Chesapeake Bay Retriever
    • Chihuahua
    • Chinese Crested
    • Chinese Shar-Pei
    • Chinook
    • Chow Chow
    • Clumber Spaniel
    • Cocker Spaniel
    • Collie
    • Curly-Coated Retriever

    D

    • Dachshund
    • Dalmatian
    • Dandie Dinmont Terrier
    • Dingo
    • Doberman Pinscher

    E

    • English Cocker Spaniel
    • English Foxhound
    • English Setter
    • English Springer Spaniel
    • English Toy Spaniel
    • Estrela Mountain Dog

    F

    • Field Spaniel
    • Finnish Spitz
    • Flat-Coated Retriever
    • French Bulldog

    G

    • German Pinscher
    • German Shepherd Dog
    • German Shorthaired Pointer
    • German Wirehaired Pointer
    • Giant Schnauzer
    • Glen of Imaal Terrier
    • Golden Retriever
    • Gordon Setter
    • Great Dane
    • Great Pyrenees
    • Greater Swiss Mountain Dog
    • Greyhound

    H

    • Harrier
    • Havanese

    I

    • Ibizan Hound
    • Icelandic Sheepdog
    • Irish Red and White Setter
    • Irish Setter
    • Irish Terrier
    • Irish Water Spaniel
    • Irish Wolfhound
    • Italian Greyhound

    J

    • Jack Russell Terrier
    • Japanese Chin
    • Japanese Terrier

    K

    • Keeshond
    • Kerry Beagle
    • Kerry Blue Terrier
    • Komondor
    • Kuvasz

    L

    • Labradoodle
    • Labrador Retriever
    • Lakeland Terrier
    • Lancashire Heeler
    • Leonberger
    • Lhasa Apso
    • Lowchen

    M

    • Maltese
    • Manchester Terrier
    • Mastiff
    • Miniature Bull Terrier
    • Miniature Pinscher
    • Miniature Schnauzer

    N

    • Neapolitan Mastiff
    • Newfoundland
    • Norfolk Terrier
    • Norwegian Elkhound
    • Norwegian Lundehund
    • Norwich Terrier
    • Nova Scotia Duck Tolling Retriever

    O

    • Old English Sheepdog
    • Otterhound

    P

    • Papillon
    • Parson Russell Terrier
    • Pekingese
    • Pembroke Welsh Corgi
    • Petit Basset Griffon Vendéen
    • Pharaoh Hound
    • Plott
    • Pointer
    • Polish Lowland Sheepdog
    • Pomeranian
    • Poodle (Miniature)
    • Poodle (Standard)
    • Portuguese Water Dog
    • Pug
    • Puli

    R

    • Rat Terrier
    • Redbone Coonhound
    • Rhodesian Ridgeback
    • Rottweiler

    S

    • Saint Bernard
    • Saluki
    • Samoyed
    • Schipperke
    • Scottish Deerhound
    • Scottish Terrier
    • Sealyham Terrier
    • Shetland Sheepdog
    • Shiba Inu
    • Shih Tzu
    • Siberian Husky
    • Silky Terrier
    • Skye Terrier
    • Sloughi
    • Smooth Fox Terrier
    • Soft Coated Wheaten Terrier
    • Spanish Mastiff
    • Spinone Italiano
    • Staffordshire Bull Terrier
    • Standard Schnauzer
    • Sussex Spaniel
    • Swedish Vallhund

    T

    • Thai Ridgeback
    • Tibetan Mastiff
    • Tibetan Spaniel
    • Tibetan Terrier
    • Toy Fox Terrier
    • Toy Manchester Terrier
    • Toy Poodle
    • Transylvanian Hound

    V

    • Vizsla
    • Volpino Italiano

    W

    • Weimaraner
    • Welsh Springer Spaniel
    • Welsh Terrier
    • West Highland White Terrier
    • Whippet
    • Wire Fox Terrier
    • Wirehaired Pointing Griffon

    X

    • Xoloitzcuintli (Xolo)

    Y

    • Yorkshire Terrier

    Các tìm kiếm liên quan đến nuôi chó

    cách nuôi chó
    nuôi chó công nghiệp
    nuôi chó thịt
    nuôi chó cảnh
    nuôi chó đẻ
    nuôi chó phú quốc
    nuôi chó husky
    kinh nghiệm nuôi chó
    cách nuôi chó thịt
    cách nuôi chó ngao tây tạng
    cách nuôi chó phốc
    cách nuôi chó husky
    cách nuôi chó rottweiler
    cách nuôi chó becgie
    cách nuôi chó pitbull
    cách nuôi chó nhật
  • 0 bình luận cho " Cách nuôi chó & các giống chó phổ biến nhất "